Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DUNG NHAM

chất đá nóng chảy lỏng hoặc quánh, có nhiệt độ cao (từ 700 đến 1.200 oC), trào ra từ các miệng núi lửa. Thường DN bazơ khá lỏng, DN trung tính và axit quánh hơn, độ axit tăng thì độ quánh tăng theo. Tuỳ theo bề mặt địa hình mà DN tạo thành các dòng hay lớp phủ có diện tích từ hàng trăm tới hàng nghìn kilômét vuông (vd. lớp phủ bazan trên các cao nguyên ở Tây Nguyên). Các DN axit quánh rất khó chảy ra khỏi miệng núi lửa, tạo thành nút bít miệng núi lửa, gây áp suất lớn khiến núi lửa nổ tung. Khi còn ở dưới lòng đất, đá nóng chảy tạo nên các lò macma.