Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐÁ CỨNG

 vật liệu tự nhiên, có liên kết cứng và bền giữa các khối hoặc các hạt. Độ bền của liên kết giữa các hạt xấp xỉ độ bền của bản thân các hạt. ĐC có độ chặt cao, độ rỗng không đáng kể, không chứa ẩm, thực tế không bị hoà tan, độ bền và độ đàn hồi cao (sức chống nén 500 - 4.000 kg/cm2), rất ít bị nén lún (môđun tổng biến dạng thường lớn hơn 100.000 kg/cm2); dị hướng.