Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐẲNG THỜI

1. Trong địa vật lí, là đường nối liền các điểm (trên bản đồ) mà các sóng địa chấn xuất phát từ một điểm cùng truyền tới, sau cùng một khoảng thời gian, dù chúng có bị phản chiếu hoặc phản xạ trên những bề mặt khác nhau.

2. Trong phép đo tuổi tuyệt đối, là đường thẳng nối liền các điểm có cùng một tuổi, mặc dù xác định bằng các phương pháp phóng xạ khác nhau.

3. Trong địa tầng, để chỉ ranh giới địa tầng của phân vị địa tầng khác với ranh giới xuyên thời (ranh giới chéo).