Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐAXIT

[Rumani: Đaxi (Dacie) – tên cũ xứ Tơranxynvani (Transylvanie)], đá phun trào axit màu xám sáng, tương ứng với xâm nhập điorit, kiến trúc vi tinh, giàu thuỷ tinh, có những ban tinh thạch anh, plagiocla, biotit, hocblen. Dung nham Đ rất quánh, phun lên thành hình kim ở núi lửa Pơlê (Pelée), đảo Xanh Pie Đơ La Mactinich (Saint Pierre de la Martinique). Ở Việt Nam, phun trào Đ thường đi kèm với anđezit có tuổi Krêta thượng ở tầng Đạ Pren (Đà Lạt), ở Núi Dinh (Bà Rịa) và Núi Nhỏ (Vũng Tàu).