Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐOLOMIT

(A. dolomite), khoáng vật (CaMg)(CO3)2, kết tinh trong hệ trực thoi, thường thành những lăng trụ cát khai rõ ràng, không sủi bọt với axit clohiđric (HCl) lạnh. Ánh thuỷ tinh, màu thường trắng phớt vàng, phớt nâu khi có tạp chất sắt. Độ cứng 3,5 - 4. Khối lượng riêng 2,9 - 3,2 g/cm3. Thường gặp trong các đá trầm tích, đá biến chất hoặc các mạch nhiệt dịch.