Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐOLERIT

(A.dolerite; HL. doleros: đánh lừa), tên một loại đá macma bazơ, kết tinh dưới dạng mạch, đá hạt nhỏ khó nhận biết bằng mắt thường. Có nơi gọi là điaba.