Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DÒNG NGẦM

chỉ chung dòng chảy của nước dưới đất [nước ngầm, nước actezi (x. Nước actezi)] trong một lưu vực địa chất thuỷ văn (lưu vực nước dưới đất) hoặc lưu vực nước ngầm. Trong thuỷ động lực học, DN được hiểu là một dải dòng chảy của nước dưới đất, nó thể hiện trữ lượng động của nước dưới đất. Có thể xác định trữ lượng này bằng cách tính lưu lượng của DN chảy qua một tiết diện thẳng góc với DN (l/s, m3/ngày, km3/năm) hoặc tính môđun DN (l/s.km2), hoặc bề dày lớp dòng chảy ngầm (mm/năm). Tỉ số giữa bề dày lớp dòng chảy ngầm và lượng mưa gọi là hệ số DN.

Không nên lầm lẫn giữa bề dày lớp dòng chảy ngầm với bề dày DN.