Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỚI QUẶNG

diện tích mang quặng dạng đới có quy mô không lớn, từ vài chục đến vài trăm kilômét vuông, dài vài chục và rộng vài kilômét. Được phân chia trong phạm vi đới sinh khoáng, miền sinh khoáng, vùng quặng có cấu trúc địa chất riêng biệt, chứa các mỏ khoáng thuộc thành hệ quặng hoặc các kiểu quặng nhất định. Trong phạm vi ĐQ, có thể phân ra các nút quặng, trường quặng. Vd. ĐQ apatit Lào Cai, đới quặng đồng Sinh Quyển (Lào Cai), đới quặng sắt Thái Nguyên, vv.