Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỚI KHÂU KIẾN TẠO

(cg. đường khâu kiến tạo), đới hẹp, dạng tuyến, phân bố dọc theo đường đứt gãy sâu hoặc lớn làm ranh giới phân chia 2 miền (hoặc khối) của vỏ Trái Đất có cấu trúc và lịch sử phát triển kiến tạo khác nhau. Vd. ĐKKT khống chế bởi hai đường đứt gãy sâu và lớn: Sông Hồng và Sông Chảy, phân chia cấu trúc Miền Bắc ra hai miền Tây Bắc và Việt Bắc với đặc điểm kiến tạo riêng biệt cho từng miền.