Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỚI HÚT CHÌM

dải hẹp, dài trên vỏ Trái Đất diễn ra sự hút chìm - một mảng này bị cuốn hút xuống dưới một mảng khác. Liên quan với ĐHC xảy ra hoạt động núi lửa và động đất mạnh; núi lửa ở đây có thành phần anđezit do tái nóng chảy phần vỏ lục địa hút chìm xuống dưới manti rồi phun trào lên. Vd. ĐHC ở biển rìa tây Nam Mĩ, nơi mảng Nazca của Thái Bình Dương bị hút chìm xuống dưới mảng Nam Mĩ (xt. Kiến tạo mảng).