Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỚI

1. Phân vị địa tầng, nội dung và quy mô của Đ tuỳ thuộc vào hình loại phân loại địa tầng. a) Trong thời địa tầng – thời đới: phân vị được hình thành trong một quãng thời gian nào đó; b) Trong thạch địa tầng: Đ là một phân vị không chính thức gồm một tập hợp các lớp đá có thể nhận biết nhờ đặc điểm nào đó về thành phần đá; c) Trong sinh địa tầng: Đ là tập hợp các lớp đá được hình thành trong thời gian phát triển của một giống, một loài, hoặc một tập hợp giống, loài hoá thạch đặc trưng; d) Ngoài ra còn có đới địa chấn địa tầng, đới từ địa tầng, vv.

2. Phần của bề mặt Trái Đất, nằm giữa hai đường vòng vĩ tuyến. Vd. đới nội chí tuyến hay nhiệt đới, đới cực, vv.