Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐISTEN

 [A. disthene: di = hai, sthenos = lực, vì có hai độ cứng; cg. kianit (A. cyanite)], khoáng vật Al2[SiO4]O, một trong ba biến thể đa hình của Al2SiO5. Hệ ba nghiêng, tinh thể dạng cột, tấm, tập hợp dạng hạt, toả tia. Cát khai hoàn toàn; trên mặt cát khai, độ cứng theo phương thẳng đứng là 4,5 và theo phương nằm ngang là 6 - 7; khối lượng riêng 3,6 g/cm3. Nguồn gốc biến chất. Là nguyên liệu cao nhôm, dùng để luyện nhôm hoặc sản xuất vật liệu chịu lửa cao cấp. Ở Việt Nam, Đ gặp trong các đá biến chất vùng Thạch Khoán (Phú Thọ), Khâm Đức (Quảng Nam), vv.