Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DÒNG CHẢY

1. Chuyển động của nước trên mặt đất cũng như trong các hệ tầng đất và đá trong quá trình tuần hoàn của nước trong tự nhiên hoặc trong các đường dẫn nhân tạo có hoặc không có áp. Tuỳ theo các yếu tố thuỷ lực và hình học dọc theo DC thay đổi hay không thay đổi mà phân ra DC đều, DC không đều, DC ổn định, DC không ổn định (vd. dòng lũ, dòng triều trong sông).

2. Phần lượng nước rơi trên lưu vực, chảy trên mặt đất hay trong các lớp đất ra sông. Có DC năm và DC cơ bản. DC năm: tổng lượng nước sông chảy đi trong một năm tại cửa ra của một lưu vực sông hoặc một diện tích tiêu nước. DC cơ bản: phần DC do nước ngầm cấp ra sông, là DC đo được ở tuyến khống chế của lưu vực sông trong thời gian dài không có mưa hay tuyết tan.