Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐÁ PHIẾN CHÁY

(tk. đá phiến bitum), đá trầm tích sét, vôi, silic, phân lớp mỏng, bị biến chất yếu, có cấu tạo dạng phiến, lớp, chứa vật chất hữu cơ (kerogen) không hoà tan (kerabitum) với hàm lượng từ 10 - 15% đến 60 - 80%. Màu xám phớt nâu hay vàng phớt nâu. Tấm mỏng hoặc cực nhỏ có thể đốt cháy bằng diêm, toả mùi khét nhựa cao su. Phần cháy của đá phiến là sapropen hoặc sapropen - humic. Khi ĐPC nóng tới 500 oC (không có hoặc có không khí đến 1.000 oC), vật chất hữu cơ phân huỷ thành nhựa giống dầu mỏ (dầu đá), khí cháy và nước. Sử dụng làm nhiên liệu, thu hồi khí nhiệt lượng cao, nhiên liệu động cơ, mỡ bôi trơn, nung chảy clinke xi măng.