Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐÁ ỐP LÁT

đá có màu sắc hoặc vân đẹp, cưa thành tấm mài nhẵn bóng để lát nhà, hoặc ốp tường và các công trình khác. Thông thường, dùng đá hoa (cẩm thạch), đá điorit, đá hoa cương (granit), vv.