Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐÁ MẸ

đá sinh ra đất - đá bề mặt vỏ Trái Đất, bị biến đổi (do phong hoá) thành đất. Tất cả các loại đất đều hình thành từ 3 loại chính: đá macma (vd. granit, bazan...), đá trầm tích (vd. cát kết, đá phiến, đá vôi, than bùn...), đá biến chất. Trong địa chất dầu mỏ, ĐM là nơi thành tạo hiđrocacbon. Trong địa chất các mỏ khoáng (khoáng sàng học), ĐM còn chỉ những đá macma có quan hệ nguồn gốc (quan hệ mẹ con) với những khoáng sản được sinh thành trong giai đoạn macma thật sự, giai đoạn pecmatit và các giai đoạn sau của macma (vd. đá granit Phia Oăc là ĐM của các thành tạo grâyzen chứa casiterit ở Tĩnh Túc, tỉnh Cao Bằng).