Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐIORIT

(A. diorite, HL. diorizein – phân biệt), đá xâm nhập trung tính, chứa plagiocla trung tính đến bazơ, amphibon xanh lục. Ít phổ biến, chỉ chiếm 1% tổng số đá macma. Ở Việt Nam, thường gặp dưới dạng những thể xâm nhập nhỏ hoặc đi kèm với các khối granit như ở Nậm Rốm (Điện Biên Phủ).