Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐIOPXIT - HEĐENBECGIT

 (A. diopside -  hedenbergite), khoáng vật nhóm piroxen, Ca(Mg,Fe)[Si2O6], hỗn hợp đồng hình liên tục trong đó điopxit chứa magie còn heđenbecgit chứa sắt. Hệ đơn nghiêng. Tinh thể dạng lăng trụ, tập hợp dạng hạt, toả tia, sợi. Màu lục với sắc thái khác nhau. Độ cứng 5,5 - 6; khối lượng riêng 3,27 - 3,55 g/cm3. Nguồn gốc biến chất tiếp xúc trao đổi, riêng điopxit còn có nguồn gốc macma. Điopxit chứa crom dạng tinh thể đẹp là một loại đá quý.