Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐÁ

(cg. nham thạch, đất đá), nguyên liệu tạo nên vỏ Trái Đất, thường là những tập hợp khoáng vật tạo thành những thể địa chất có mức độ đồng nhất; thường cứng (Đ vôi) nhưng cũng có khi mềm dẻo (Đ sét) hoặc bở rời (cát). Tuỳ theo điều kiện thành tạo, Đ có thể có: 1) Nguồn gốc ngoại sinh: thành tạo ngay trên bề mặt Trái Đất, ở nhiệt độ và áp suất bình thường (Đ trầm tích, do sự lắng đọng các hạt hoặc kết tuả khoáng vật từ dung dịch; Đ tàn dư, do nước đã rửa trôi một số nguyên tố ra khỏi các Đ có trước). 2) Nguồn gốc nội sinh: thành tạo trong lòng đất, dưới nhiệt độ và áp suất cao hơn trên mặt đất (Đ macma, do sự đông cứng của những dung thể nóng chảy trong lòng Trái Đất, bao gồm Đ phun trào đông cứng trên bề mặt Trái Đất, Đ xâm nhập đông cứng ở dưới sâu vỏ Trái Đất; Đ biến chất, do những Đ có trước bị biến đổi, tái kết tinh, nhưng không nóng chảy ở dưới sâu khi nhiệt độ và áp suất nâng cao).