Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DĂM KẾT

đá tạo thành do các mảnh dăm được xi măng gắn lại. DK gồm nhiều loại: 1) DK trầm tích: do các mảnh vụn được vận chuyển trên một khoảng không xa lắm, do đá bị trượt lở trên sườn dốc hoặc do một lớp trầm tích đã cứng, bị nứt vỡ ra, di chuyển chút ít rồi lại bị bùn gắn lại, hoặc do các tàn tích gắn kết lại; 2) DK núi lửa: do các mảnh vụn phun từ núi lửa ra rồi gắn kết lại; 3) DK kiến tạo: thành tạo dọc theo các mặt trượt hoặc các đứt gãy kiến tạo.

Trong quặng DK, có trường hợp mảnh dăm và xi măng là hai loại quặng thuộc hai thời kì tạo khoáng khác nhau, có trường hợp mảnh dăm là đá, xi măng là quặng; hoặc mảnh dăm là quặng, xi măng là khoáng vật mạch, vv.