Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VÀNH PHÂN TÁN THỨ SINH

khu vực có những nguyên tố chỉ thị quặng trong các trầm tích bở rời, trong đất có hàm lượng dị thường. Chúng được thành tạo do quá trình phá huỷ biểu sinh các thân quặng hoặc các vành phân tán nguyên sinh. Tuỳ thuộc vào nguồn gốc và sự thành tạo các VPTTS mà chia ra các loại: vành phân tán tàn dư và vành phân tán chồng chất. Theo vị trí tương quan với bề mặt còn chia ra: vành phân tán hở và vành phân tán kín.