Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VÀNG TỰ SINH

khoáng vật lớp nguyên tố tự nhiên vàng - Au. Tạp chất: bạc, đồng, selen, bitmut, platin, iriđi, palađi. Hệ lập phương. Tập hợp hạt, vảy, lá, thỏi, cục (tới hàng chục kilôgam), dạng lưới, thớ gỗ, vi hạt (vàng nguyên sinh), màng phủ, dạng vỏ, màng bọc (vàng thứ sinh). Màu vàng tươi tới vàng trắng. Ánh kim mạnh. Độ cứng 2 - 3; khối lượng riêng 15,6 - 18,3 g/cm3. Rất dẻo, dễ kéo thành sợi. Gặp trong các mỏ scacnơ, mạch nhiệt dịch (đi cùng với thạch anh), mỏ sunfua, mỏ nhiệt dịch nhiệt độ thấp (đi cùng với cacbonat), zeolit, fluorit. Phổ biến trong các mỏ sa khoáng, đới oxi hoá mỏ sunfua. Thỏi VTS gặp ở mỏ Bình Gia (Lạng Sơn) nặng 2,7 kg.