Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VANAĐINIT

   (A. vanadinite), khoáng vật - Pb5[Cl(VO4)3]. Hệ sáu phương. Tinh thể lăng trụ ngắn hoặc dài dạng hình kim, dạng sợi. Tập hợp kết hạch dạng lưỡi câu. Màu đỏ vàng, nâu tối vàng. Ánh nhựa tới bán kim cương. Độ cứng 2,5 - 3,0; khối lượng riêng 7,1 g/cm3. Phổ biến trong đới oxi hoá các mỏ quặng chì. Gặp trong mỏ Tú Lệ - Yên Bái, Chợ Điền - Bắc Kạn.

Vanađinit

Tinh thể vanađinit (a) và liên tinh song song (b)