Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỘ KHOAN

(cg. độ chịu khoan), sức chống phá hoại của đất đá do dụng cụ khoan gây ra. ĐK là một chỉ tiêu tổng hợp, phụ thuộc trước tiên vào các tính chất cơ học và độ mài mòn của đất đá trong điều kiện ở đáy lỗ khoan, sau đó là kĩ thuật và công nghệ khoan (phương pháp khoan, loại và đường kính lưỡi khoan).

ĐK được đo bằng vận tốc cơ học trung bình khoan thuần tuý của lưỡi khoan có kích thước nhất định với chế độ khoan tối ưu hoặc đo bằng chi phí thời gian khoan thuần tuý 1m thân lỗ khoan bằng lưỡi khoan có kích thước nhất định với chế độ khoan tối ưu. Trong khoan thăm dò lấy mẫu đất đá, ĐK được chia làm 12 cấp. ĐK của đất đá là một trong những yếu tố chủ yếu để xác định năng suất lao động trong quá trình khoan các lỗ khoan thăm dò địa chất.