Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐIATOMIT

 (A. diatomite; L. Diatomeae - tảo silic), đá trầm tích màu trắng xám hoặc vàng nhạt, hình thành từ vụn tảo silic, trong đó có trên 96% là SiO2.nH2O, chủ yếu là silic oxit vô định hình. Đ ở dạng gắn kết yếu, hoặc vụn bở, nhẹ, có nhiều lỗ xốp, có khả năng hấp thụ lớn, dẫn âm và dẫn nhiệt kém. Đ sử dụng làm chất hấp thụ và lọc trong công nghiệp dệt, hoá dầu, thực phẩm, y dược, giấy, chất dẻo, chất màu; làm nguyên liệu để sản xuất thuỷ tinh lỏng, men, vật liệu cách âm, cách nhiệt, làm bột đánh bóng đá cẩm thạch. Ở Việt Nam, Đ có nhiều ở cao nguyên Vân Hoà (Phú Yên), Plâyku (Gia Lai), Kon Tum.