Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐIASPO

(A. diaspore), khoáng vật của nhôm, thuộc phụ lớp hiđroxit - AlOOH. Tạp chất: sắt, mangan, crom. Hệ thoi. Tập hợp hạt dạng tấm, nền ẩn tinh, nhũ. Màu sáng, xám hoặc trắng, lục, vàng, hồng. Ánh thuỷ tinh tới ánh kim cương. Độ cứng 6,8 - 7,3. Khối lượng riêng 3,36 g/cm3. Trong bauxit, Đ là khoáng vật tạo quặng, cộng sinh với bơmit, gipsit, caolinit, vv. Gặp trong các mỏ nhiệt dịch, scacnơ và trầm tích. Nguồn của quặng nhôm. Phổ biến trong quặng bauxit ở Cao Bằng, Lạng Sơn.