Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐIAGENE

(cg. thành đá; HL. dia – xuyên qua, genesis – sinh thành), toàn bộ các quá trình xảy ra dưới áp suất thường và nhiệt độ 100 - 300 oC, làm biến đổi một lớp đọng trầm tích bở rời thành đá trầm tích. Đ bao gồm sự nén chặt, sự gắn kết, thuỷ hoá, kết tinh, kết hạch, vv.