Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỊA VỒNG

1. Cấu trúc động, nâng cao rộng lớn của vỏ Trái Đất, có dạng kéo dài hàng trăm, hàng nghìn kilômét, rộng hàng chục đến hơn trăm kilômét, đối nghĩa với địa máng [theo Đana (J. D. Dana)].

2. Yếu tố cấu trúc nâng cao của khu vực địa máng. Theo những hiểu biết mới về địa chất rìa lục địa thì khái niệm ĐV không phù hợp với thực tiễn và không được dùng trong địa chất học hiện đại nữa.