Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỊA VẬT LÍ LỖ KHOAN

 (cg. carota), các phương pháp vật lí (điện, xạ, hạt nhân, âm học, nhiệt) khảo sát (đo) liên tục dọc thành lỗ khoan để vẽ các lớp đất đá có tính chất vật lí khác nhau, phát hiện ra các tầng chứa dầu, khí, quặng, nước... và khảo sát đường kính, độ nghiêng... của lỗ khoan. ĐVLLK được dùng nhiều trong giai đoạn thăm dò các mỏ dầu, khí, than, liên kết các vỉa giữa các lỗ khoan, xác định tham số của tầng sản phẩm để tính trữ lượng. Xt. Hệ thống thăm dò.