Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỒNG TỰ SINH

khoáng vật của lớp nguyên tố tự sinh đồng. Tạp chất: sắt, bạc, vàng. Hệ lập phương. Tập hợp khối đặc sít, dạng nhánh cây, dạng chỉ, bột, kết hạch, thỏi. Màu đỏ đồng, hồng. Ánh kim. Độ cứng 2,5 - 3,5; khối lượng riêng 8,4 - 8,9 g/cm3. Gặp trong các mỏ nguồn gốc nhiệt dịch, đới oxi hoá quặng sunfua đồng. Nguồn cung cấp đồng. Thỏi ĐTS nặng 15 - 20 kg gặp ở Sơn La.