Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DỊCH CHUYỂN ĐỨT ĐOẠN

sự xê dịch tương đối của hai bộ phận (hai cánh) ở hai bên mặt đứt đoạn.

 


Dịch chuyển đứt đoạn

A – Dịch chuyển dứt đoạn theo mặt cắt.

 B – Dịch chuyển đứt đoạn theo mặt tách.