Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DỊ THƯỜNG ĐỊA VẬT LÍ

sự khác biệt với trường địa vật lí bình thường. Dị thường từ liên quan đến mỏ sắt (Thạch Khê, Hà Tĩnh), các loại mỏ không phải là sắt nhưng có chứa khoáng sắt từ (manhetit) hoặc chỉ liên quan với khối đá có chứa khoáng sắt từ. Dị thường xạ do mỏ phóng xạ, mỏ kim loại hiếm hoặc các loại mỏ khác chứa ít nguyên tố phóng xạ. Đôi khi việc tìm nguyên nhân gây ra DTĐVL tức là giải bài toán ngược, phải dùng tổ hợp các phương pháp địa vật lí hoặc dùng kĩ thuật mô hình hoá chi tiết trên máy vi tính hiện đại.