Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VALENTINIT

(A. valentinite), khoáng vật lớp oxit đơn giản - Sb2O3. Hệ trực thoi. Tinh thể hình lăng trụ, tấm. Tập hợp hạt đặc sít, hạt, dạng tấm, dạng rẻ quạt, hình sao. Không màu, trắng tuyết, hơi hồng, xám. Ánh kim cương, xà cừ. Độ cứng 2,5 - 3,0; khối lượng riêng 5,76 g/cm3. Gặp trong đới oxi hoá mỏ quặng antimonit. Tìm thấy ở mỏ antimon (Sb) Làng Vài - Tuyên Quang.