Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỊA KHỐI

miền cố kết sớm, cứng rắn, có chế độ kiến tạo ổn định, dạng gần đẳng thước, có diện tích nhỏ hơn nền (đường kính ít khi quá 500 km), thường phân bố ở giữa miền uốn nếp. Vd. địa khối Inđosini.