Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỊA DI

bộ phận các lớp đá có bề dày hàng trăm đến hàng nghìn mét dịch chuyển ngang theo một mặt đứt gãy thoải dạng sóng, đi xa hàng chục có khi hàng trăm kilômét, phủ trên các lớp đá có tuổi khác hẳn. Phần dịch chuyển từ nơi khác đến gọi là phần ngoại lai, phần bị phủ nằm dưới mặt đứt gãy gọi là phần tại chỗ. Phần ngoại lai nếu bị bóc mòn đại bộ phận, chỉ còn giữ lại một phần phân bố trên phần tại chỗ, được gọi là phần sót (núi sót). Nếu phần ngoại lai (lớp phủ kiến tạo) bị bóc mòn mất một mảng và để lộ ra phần tại chỗ thì nơi lộ được gọi là cửa sổ kiến tạo. Xt. Lớp phủ kiến tạo.

 


Địa di