Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỊA CHẤN KÍ

 thiết bị để ghi dao động mặt đất trong thời gian xảy ra động đất hay các vụ nổ. Thiết bị gồm bộ phận chủ yếu là một vật nặng treo trên một lò xo. Khi có rung động mặt đất thì đế máy đặt trên mặt đá gốc sẽ chuyển động theo, còn vật nặng do có quán tính nên vẫn cố giữ ở vị trí cũ và do đó có một chuyển động tương đối so với đế máy. Đầu bút ghi gắn liền với vật nặng vẽ đường cong dạng hình sin theo kết quả của sự chuyển động tương đối đó lên trên băng giấy ảnh hoặc giấy nhiệt. Băng giấy chuyển động theo cơ chế của chiếc đồng hồ để đánh dấu thời gian sóng tới trên băng ghi. Kết quả ghi là một địa chấn đồ. Hiện nay, địa chấn đồ được ghi trên đĩa từ, tiện cho việc xử lí số liệu bằng máy tính điện tử.