Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỊA BÀN ĐỊA CHẤT

loại địa bàn (x. La bàn) dùng trong công tác địa chất, ngoài kim nam châm để đo góc phương vị đường phương và hướng cắm của vỉa đá còn có dây dọi đo độ dốc của vỉa đá. Trên ĐBĐC, vị trí Đông và Tây ghi ngược với địa bàn thường, nhờ đó, nhà địa chất khi đo phương hướng có thể đọc trực tiếp số kim ghi trên địa bàn mà không cần hiệu chỉnh như khi dùng địa bàn thường.