Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CLORIT

(địa chất; A. chlorite), nhóm khoáng vật tạo   đá bao gồm các silicat có công thức lí tưởng là Mg3[Si4O10](OH)2. Magie thường bị thay thế bởi sắt, nhôm, crom, niken, mangan; silic - bởi nhôm; OHbởi O2. Các khoáng vật chính của C là penin, clinoclo, proclorit, thuringit, chamosit. Bề ngoài các khoáng vật C rất giống nhau, chỉ có thể phân biệt bằng phân tích nhiệt, rơnghen. Kết tinh trong hệ đơn nghiêng hoặc ba nghiêng. Tinh thể dạng tấm, lăng trụ. Tập hợp dạng vẩy, dạng cầu, trứng cá, ẩn tinh. Thường có màu lục, hồng, đỏ và nâu đen. Độ cứng   2,5 - 3; khối lượng riêng 2,7 - 3,2 g/cm3. Nguồn gốc: nhiệt dịch, biến đổi sau macma, trầm tích, biến chất và phong hoá. Các loại C sắt khi tạo thành mỏ được xem như một loại quặng sắt silicat.