Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CLAREN

(N. klarén; từ tiếng Latinh: clarus), hợp phần óng ánh và giòn của than đá, do bào tử, cuticun, nhựa tạo nên. Tạo thành những dải đen xen kẽ song song. Rất phổ biến trong than mùn cây, nhiều khi là thành phần chủ yếu tạo nên các vỉa than.