Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÔNG TRÌNH KHAI ĐÀO

công trình thi công trên mặt đất hoặc từ mặt đất vào trong lớp đất đá để tìm kiếm và thăm dò địa chất, gồm hào, hố, giếng, lò, vv. Phân ra CTKĐ tìm kiếm và thăm dò. CTKĐ tìm kiếm thường đào không sâu: công trình vét sạch, hào, hố, giếng dùng để tìm kiếm nhằm tạo nên những vết lộ đá gốc nhân tạo để kiểm tra các dị thường địa chất và địa vật lí, hoặc để phát hiện, theo dõi truy lùng, khoanh ranh giới các thân khoáng. CTKĐ thăm dò tiến hành với mục đích tìm kiếm - thăm dò mỏ khoáng. CTKĐ nhẹ thường nông (tới 10 - 15 m) và CTKĐ nặng (sâu dưới mặt đất) gồm lò, giếng sâu và các lỗ khoan.