Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CONOĐONTA

(cg. răng nón; L. conos - hình nón, odontos - răng), dạng hoá thạch có ý nghĩa rất lớn đối với địa tầng học (Cambri - Triat), kích thước dưới 1 mm, dạng răng cưa. Có giả thiết cho chúng là hàm răng của một loài giun cổ. Ở Việt Nam, việc nghiên cứu mới được triển khai từ những năm 1970 - 80, nhưng đã có những kết quả đáng khích lệ.

 


Conođonta