Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CHỐNG BỤI MỎ

công việc ngăn ngừa bụi hay giảm bụi phát sinh ra trong quá trình khoan nổ mìn, khấu, xúc bốc, rót khoáng sản hay đất đá, vv. Có những hạt bụi nhỏ hơn 0,25 μm, dễ bay lơ lửng trong không khí, chui vào bộ máy hô hấp, gây ra bệnh bụi phổi nghề nghiệp. Để CBM, người ta áp dụng phương pháp khai thác ít phát sinh ra bụi (vd. khai thác bằng sức nước): khoan lỗ mìn có nước, phun tia nước vào nơi phát sinh ra bụi, dùng hệ thống điều khiển từ xa (không đứng gần nơi có bụi), đặt hệ thống hút bụi, tẩy bụi ở các đường lò bằng cách định kì quét nước vôi lỏng, trang bị phương tiện cá nhân tránh bụi khi thở. Dùng nước là phương tiện chống bụi có hiệu quả, nhưng vì cần một lượng nước khá lớn, do đó lò ẩm ướt, độ ẩm không khí cao, gây khó thở. Ở các mỏ lộ thiên cũng cần CBM tại các vị trí phát sinh ra bụi như nổ mìn, xúc bốc, nghiền sàng, rót khoáng sản tại hệ thống băng tải, vv.