Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
COCĐIERIT

(A. cordierite), khoáng vật (MgFe)2Al3[Si5AlO16]. Hệ trực thoi. Tinh thể dạng lăng trụ, tập hợp dạng hạt, xâm tán. Màu xanh, xám xanh, đôi khi không màu. Độ cứng 7 - 7,5; khối lượng riêng 2,5 - 2,8 g/cm3. Nguồn gốc: biến chất nhiệt, nhiệt động (đặc trưng), macma. Khi bị biến đổi, C tạo thành hỗn hợp mica, clorit có tên là pinit. Loại C trong suốt được dùng làm đồ trang sức. C gặp trong nhiều đá biến chất và trong granit thuộc phức hệ Phia Biooc.