Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VA ĐẬP vỉa, đất đá

 hiện tượng vỡ mạnh đột ngột phần vỉa than (hay đá) tiếp giáp với hầm lò khi chịu ứng lực giới hạn. Năng lượng đàn hồi của vỉa ở điểm phát sinh ra VĐ và năng lượng đá vây quanh cùng tham gia vào VĐ. Mỏ càng xuống sâu càng có khả năng xảy ra VĐ. Phòng ngừa VĐ bằng cách làm giảm áp lực mỏ lên vỉa (nhờ khai thác trước một bước vỉa bên cạnh không nguy hiểm về VĐ; không để lại trụ than bên hông lò; làm giảm hiện tượng treo đá, vv.); làm giảm khả năng tập trung năng lượng đàn hồi của vỉa (nhờ nổ mìn buồng để làm vỡ vỉa; bơm nước vào vỉa). Còn có biện pháp điều khiển VĐ nhằm sử dụng an toàn năng lượng đàn hồi vào việc khấu than. Cần phải ước đoán biết trước chỗ nào có thể xảy ra VĐ, xử lí kịp thời để tránh đột nhiên gây ra sự cố dưới hầm lò.