Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CROMSPINEN

(A. chromite; cg. cromit), khoáng vật chứa crom quan trọng nhất, với hàm lượng Cr2O3 từ 25 đến 60%. Thành phần chính là FeCr2O4, tuy nhiên quặng C còn chứa magie (Mg) và nhôm (Al). Màu từ nâu đen đến đen. Dùng để chế các hợp chất crom cho công nghệ da, giấy, mạ crom, chất màu, vv.; chế thép crom, thép crom - niken. Việt Nam có mỏ cromit ở Cổ Định (Thanh Hoá).