Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
COBANTIN

(A. cobaltite), khoáng vật của coban, thuộc lớp sunfua - CoAsS. Tạp chất: niken, sắt. Hệ lập phương. Tập hợp hạt, khối đặc sít, hạt xâm nhiễm. Màu trắng, xám thép phớt hồng. Ánh kim. Độ cứng 5,5; khối lượng riêng 6,1 - 6,2 g/cm3. Gặp trong các mỏ nguồn gốc skacnơ, nhiệt dịch. Nguồn để lấy quặng Co. Tìm thấy trong mỏ quặng  đồng - niken Bản Xang (Sơn La).