Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÁ GAI CỔ

(cg. acanthođi; A. Acanthodii; HL. akantha: gai), nhóm cá cổ nhất của phụ lớp Cá sụn (Selachoidei), xuất hiện từ cuối kỉ Silua và sống đến kỉ Pecmi. Đặc điểm của CGC là có dạng tựa cá mập, nhưng cơ thể có vảy láng (ganoid) sắp xếp sít nhau tạo thành một dạng giáp bao bọc con vật.