Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BÙN ĐIATOME

(cg. bùn tảo silic, bùn khuê tảo), trầm tích dạng bùn có thành phần chủ yếu là vụn silic (opan) của tảo Diatomeae. Loại bùn này thường phổ biến ở đáy biển Thái Bình Dương thuộc Bắc Bán Cầu như các biển Bêrinh (Bering Sea), Ôkhôt (Okhotskoje More), Nhật Bản, một số ít cũng có ở cả vùng xích đạo. Đặc tính của BĐ là dạng hạt mịn, có độ rỗng cao (90%), khi khô màu xám, trắng (khối lượng riêng 0,4 - 0,9 g/cm3). Được sử dụng làm vật liệu lọc và đánh bóng.