Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BÙN

hỗn hợp hệ rắn - lỏng, thường là thể rắn trong dung dịch, tỉ lệ thể lỏng tối thiểu bảo đảm tính lưu động của thể rắn với đường kính dưới 0,1 mm, hình thành chất nhão loãng. Trong địa chất, B là những loại trầm tích dưới đáy các thuỷ vực có độ hạt rất mịn (nhỏ hơn 64 μm), chứa đầy nước, dễ chảy và có nhiều loại B tuỳ theo thành phần vật chất và nguồn gốc cấu tạo như B lục nguyên (sét), B hữu cơ (vôi, silic), B hoá học (vôi, halogen, sắt, vv.).

Trong giếng khoan, khi mũi khoan khoan vào đất đá, B hình thành do những mảnh đất đá trộn với dung dịch khoan.

Trong công nghiệp, vd. B đóng ở đáy các thùng điện phân thường là tạp chất trong các chất có mặt trong thùng điện phân và tách ra từ điện cực.

Thông thường ta gặp B sông, B ruộng, B đường do đất sét hoặc đất mùn phân tán trong nước thành lớp. Phân biệt: 1) B thô: kích thước hạt rắn 0,1 mm; 2) B mịn: kích thước hạt rắn dưới 0,005 mm. B để khô bay hơi nước còn lại phần thể rắn độ mịn cao.

Trường hợp lượng thể lỏng lớn, hình thành dung dịch huyền phù. Xt. Huyền phù.