Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÁ DA PHIẾN

(Placodermi; HL. plakos – phiến, tấm, dermi – da; tk. cá giáp hàm), nhóm cá hoá thạch phổ biến trong kỉ Đêvôn. Chúng có đặc điểm là phần trước của cơ thể được bọc trong một kiểu áo giáp gồm nhiều tấm xương tạo thành. Kích thước của chúng rất khác nhau, từ vài chục centimét đến 6 m. Ở Việt Nam, hoá thạch CDP đã được phát hiện trong các trầm tích Đêvôn ở tỉnh Hà Giang, Lạng Sơn và bán đảo Đồ Sơn.